Câu tiếng Anh có từ “snooze”
36 câu thật có từ snooze hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: snooze nghĩa là báo lại. snooze là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: sleep lightly or for a short period of time. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ snooze
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
But he got no response, so, in philosophic dog fashion, soon stretched out for a snooze.
Từ trong câu: snooze, get, response, dog, fashion, soon, stretch, out
Susan, 1882?-1948 Glaspell, Fidelity: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #32432. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Most likely he kissed some farmer’s fat wife who was taking a snooze under an apple-tree.
Từ trong câu: snooze, likely, kiss, fat, wife, take, apple, tree
Hugh Lofting, The Story of Doctor Dolittle. Nguồn: Project Gutenberg #501. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
At eight bells when my watch was up, I went off for a quiet snooze to my cabin.
Từ trong câu: snooze, eight, bell, watch, up, go, off, quiet
Grant Allen, Wednesday the Tenth, A Tale of the South Pacific. Nguồn: Project Gutenberg #43688. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Once they started a giant tapir taking his afternoon snooze.
Từ trong câu: snooze, once, start, giant, take, afternoon
George Whitfield Ray, Through Five Republics on Horseback, Being an Account of Many Wanderings in South America. Nguồn: Project Gutenberg #7499. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"Mind you say," she enjoined her, "that you were so drunk that you stretched on a boulder and had a snooze!"
“Hãy nhớ rằng,” cô ấy ra lệnh cho cô ấy, “rằng bạn đã say đến mức nằm dài trên một tảng đá và ngủ gật!”
Từ trong câu: snooze, mind, drink, stretch
Xueqin, 1717?-1763 Cao, Hung Lou Meng, or, the Dream of the Red Chamber, a Chinese Novel, Book II. Nguồn: Project Gutenberg #9604. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She loved to lie quite quiet in his arms, out of doors or anywhere, while he read to her or they both snoozed.
Từ trong câu: snooze, love, lie, quite, quiet, arm, out, door
Elizabeth Von Arnim, Love. Nguồn: Project Gutenberg #73308. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I tossed and tumbled about, dreaming fearful dreams when I did snooze for a minute; and at three I wakened up with a high fever, a sore throat, and a raging headache.
Từ trong câu: snooze, sore, headache, dream, minute, up, high, fever
L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ snooze
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ snooze trong kho câu?
- Kho câu có 36 câu có từ snooze hoặc các dạng của từ, trích từ 35 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ snooze xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ snooze gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 21 câu, rồi Bậc B1 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ snooze?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ snooze: Quá khứ đơn (7 câu), Tương lai với will (5 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.