E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “snooze”

31 câu thật có từ snooze hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: snooze nghĩa là báo lại. snooze là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: sleep lightly or for a short period of time. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ snooze

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • She loved to lie quite quiet in his arms, out of doors or anywhere, while he read to her or they both snoozed.

    Từ trong câu: snooze, love, lie, quite, quiet, arm, out, door

    Elizabeth Von Arnim, Love. Nguồn: Project Gutenberg #73308. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ snooze

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ snooze trong kho câu?
Kho câu có 31 câu có từ snooze hoặc các dạng của từ, trích từ 31 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ snooze xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ snooze gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 20 câu, rồi Bậc B1 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ snooze?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ snooze: Quá khứ đơn (6 câu), Câu phủ định (4 câu), Tương lai với will (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.