Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

snooze

động từC1
US/ˈsnuz/
snoozed
snoozes
snoozing

snooze nghĩa là báo lại (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

snooze là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: sleep lightly or for a short period of time.

Các nét nghĩa của từ snooze

  1. 1

    động từC1

    sleep lightly or for a short period of time

    ngủ nhẹ hoặc trong một khoảng thời gian ngắndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa drowse · doze

Câu hỏi thường gặp về snooze

snooze nghĩa là gì?

snooze nghĩa là báo lại (bản dịch máy, chưa biên tập). snooze là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: sleep lightly or for a short period of time.

snooze được dùng trong câu như thế nào?

This duty suited him admirably, for he could put in many a snooze throughout the day on the top of various hills. (M. S. Wellby, Through Unknown Tibet. Nguồn: Project Gutenberg #57646.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/snooze, mã đối chiếu EV-942191CE. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “snooze” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa snooze và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

This duty suited him admirably, for he could put in many a snooze throughout the day on the top of various hills.

Nhiệm vụ này phù hợp với anh một cách đáng ngưỡng mộ, vì anh có thể ngủ nhiều giấc suốt cả ngày trên đỉnh nhiều ngọn đồi khác nhau.dịch máy, chưa biên tập

M. S. Wellby, Through Unknown Tibet. Nguồn: Project Gutenberg #57646. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
"Mind you say," she enjoined her, "that you were so drunk that you stretched on a boulder and had a snooze!"

“Hãy nhớ rằng,” cô ấy ra lệnh cho cô ấy, “rằng bạn đã say đến mức nằm dài trên một tảng đá và ngủ gật!”dịch máy, chưa biên tập

Xueqin, 1717?-1763 Cao, Hung Lou Meng, or, the Dream of the Red Chamber, a Chinese Novel, Book II. Nguồn: Project Gutenberg #9604. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Ef I should see you do it, I’d stop you; but I’m going to take a snooze by the fire here, for I’m powerful tired.

Nếu tôi thấy bạn làm điều đó, tôi sẽ ngăn bạn lại; nhưng tôi sẽ chợp mắt bên đống lửa ở đây vì tôi rất mệt.dịch máy, chưa biên tập

Frederic W. Loring, Two College Friends. Nguồn: Project Gutenberg #57757. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Even our old dog "Growler" did not bark, for he was, I suppose, taking his morning snooze after having been on the watch all night.
William Henry Giles Kingston, Dick Cheveley: His Adventures and Misadventures. Nguồn: Project Gutenberg #21455. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Think you are going to cheat me out of my morning's snooze by such a cock-and-bull story as that?"
George Manville Fenn, Glyn Severn's Schooldays. Nguồn: Project Gutenberg #21312. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
At eight bells when my watch was up, I went off for a quiet snooze to my cabin.
Grant Allen, Wednesday the Tenth, A Tale of the South Pacific. Nguồn: Project Gutenberg #43688. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"We can now take things quietly; and as it's your watch below, I'd recommend you to turn in and get a bit of a snooze.
Harry Collingwood, For Treasure Bound. Nguồn: Project Gutenberg #21069. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
You imagine the old codger snoozing away at home, but here he is, and wide awake too.
George M. Baker, The Boston Dip: A Comedy, in One Act. Nguồn: Project Gutenberg #52665. · Nguyên văn tiếng Anh
"I was not dreaming," said Giacomo, "but I was having a glorious snooze."
Gustave Aimard, The Smuggler Chief: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #44454. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
You wake up each morning, feeling rushed, snoozing, and skipping breakfast, dashing out the door.
«Motivation and emotion/Book/2024/Morning routine and motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=305990 (bản sửa đổi 2753388). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
"Now, sonny, you had better turn in and take a snooze; you didn't rest much last night."
Oliver Optic, Now or Never; Or, The Adventures of Bobby Bright. Nguồn: Project Gutenberg #19473. · Nguyên văn tiếng Anh
"If he hasn't earned a good snooze, then nobody has.
William O. Stoddard, Two Arrows: A Story of Red and White. Nguồn: Project Gutenberg #29616. · Nguyên văn tiếng Anh