snooze
động từC1- snoozed
- snoozes
- snoozing
snooze nghĩa là báo lại (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
snooze là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: sleep lightly or for a short period of time.
Các nét nghĩa của từ snooze
- 1
động từC1
sleep lightly or for a short period of time
ngủ nhẹ hoặc trong một khoảng thời gian ngắndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa drowse · doze
Câu hỏi thường gặp về snooze
snooze nghĩa là gì?
snooze nghĩa là báo lại (bản dịch máy, chưa biên tập). snooze là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: sleep lightly or for a short period of time.
snooze được dùng trong câu như thế nào?
This duty suited him admirably, for he could put in many a snooze throughout the day on the top of various hills. (M. S. Wellby, Through Unknown Tibet. Nguồn: Project Gutenberg #57646.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/snooze, mã đối chiếu EV-942191CE. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng