Câu tiếng Anh có từ “snooze”
36 câu thật có từ snooze hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: snooze nghĩa là báo lại. snooze là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: sleep lightly or for a short period of time. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ snooze
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
And you had a snooze on the very bed on which his Wife died, did you not?
Từ trong câu: snooze, bed, wife, die
Leonid Andreyev, The Life of Man: A Play in Five Acts. Nguồn: Project Gutenberg #49852. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Not safe to cyclists, for example, on a warm moonlit summer's night, when tramps lie snoozing under the furze-bushes.
Từ trong câu: snooze, safe, cyclist, example, warm, night, tramp, lie
Gordon Stables, The Cruise of the Land-Yacht "Wanderer"; or, Thirteen Hundred Miles in my Caravan. Nguồn: Project Gutenberg #37687. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Did you know: Not enough snooze, and you'll lose! - Sleep deprivation including quantity and quality of sleep is important to memory.
Từ trong câu: snooze, know, enough, lose, sleep, deprivation, include, quantity
«Motivation and emotion/Book/2013/Memory and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=147681 (bản sửa đổi 2223617). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Even our old dog "Growler" did not bark, for he was, I suppose, taking his morning snooze after having been on the watch all night.
Từ trong câu: snooze, even, old, dog, bark, suppose, take, morning
William Henry Giles Kingston, Dick Cheveley: His Adventures and Misadventures. Nguồn: Project Gutenberg #21455. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ snooze
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ snooze trong kho câu?
- Kho câu có 36 câu có từ snooze hoặc các dạng của từ, trích từ 35 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ snooze xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ snooze gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 21 câu, rồi Bậc B1 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ snooze?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ snooze: Quá khứ đơn (7 câu), Tương lai với will (5 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.