Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “snooze”

36 câu thật có từ snooze hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: snooze nghĩa là báo lại. snooze là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: sleep lightly or for a short period of time. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ snooze

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • “Now we can eat in comfort and after that I’m going to have a good snooze.”

    Từ trong câu: snooze, now, eat, comfort, go, good

    Edward Stratemeyer, The Rover Boys winning a fortune; or, Strenuous days ashore and afloat. Nguồn: Project Gutenberg #69463. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I can snooze in good shape for half the night.

    Từ trong câu: snooze, good, shape, half, night

    Stanley R. Matthews, Motor Matt's Prize; or, The Pluck That Wins. Nguồn: Project Gutenberg #50975. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This duty suited him admirably, for he could put in many a snooze throughout the day on the top of various hills.

    Nhiệm vụ này phù hợp với anh một cách đáng ngưỡng mộ, vì anh có thể ngủ nhiều giấc suốt cả ngày trên đỉnh nhiều ngọn đồi khác nhau.

    Từ trong câu: snooze, duty, suit, put, many, throughout, day, top

    M. S. Wellby, Through Unknown Tibet. Nguồn: Project Gutenberg #57646. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ snooze

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ snooze trong kho câu?
Kho câu có 36 câu có từ snooze hoặc các dạng của từ, trích từ 35 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ snooze xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ snooze gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 21 câu, rồi Bậc B1 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.