Câu tiếng Anh có từ “snooze”
36 câu thật có từ snooze hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: snooze nghĩa là báo lại. snooze là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: sleep lightly or for a short period of time. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ snooze
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
I think I’ll go down and have my little afternoon snooze.”
Từ trong câu: snooze, think, go, down, little, afternoon
J. B. Priestley, Angel Pavement. Nguồn: Project Gutenberg #78329. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Her gang will be below playing cards or mugging-up or snoozing, and only two on deck seeing her home!
Từ trong câu: snooze, gang, below, play, card, up, deck, see
Frederick William Wallace, The Viking Blood: A Story of Seafaring. Nguồn: Project Gutenberg #40853. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Did you know: Not enough snooze, and you'll lose! - Sleep deprivation including quantity and quality of sleep is important to memory.
Từ trong câu: snooze, know, enough, lose, sleep, deprivation, include, quantity
«Motivation and emotion/Book/2013/Memory and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=147681 (bản sửa đổi 2223617). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
And over in the county into which Will Spencer had predicted they would be blown a man was just awaking from his snooze.
Từ trong câu: snooze, county, predict, blow, man
Charles Henry Lerrigo, The Boy Scout Treasure Hunters; Or, The Lost Treasure of Buffalo Hollow. Nguồn: Project Gutenberg #22644. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Nancy shall go to the ken and fetch it, to make all sure; and I’ll lie down and have a snooze while she’s gone.”
Từ trong câu: snooze, go, fetch, make, sure, lie, down
Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ snooze
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ snooze trong kho câu?
- Kho câu có 36 câu có từ snooze hoặc các dạng của từ, trích từ 35 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ snooze xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ snooze gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 21 câu, rồi Bậc B1 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ snooze?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ snooze: Quá khứ đơn (7 câu), Tương lai với will (5 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.