Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “smoking”

157 câu thật có từ smoking hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: smoking nghĩa là hút thuốc. smoking là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the act of smoking tobacco or other substances. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ smoking

Danh sách câu dẫn chứng (157 câu)

  • The Sioux owned it and never passed on the trail that led by it without squatting in a circle facing it, smoking their pipes.

    Từ trong câu: pipe, circle, trail, smoking, smoke, own, never, pass

    Lucy Leavenworth Wilder, 1865-1935 [Editor] Morris, Old Rail Fence Corners: The A. B. C's. of Minnesota History. Nguồn: Project Gutenberg #22179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The dentist sat apart, behind the stove, smoking pipe after pipe of cheap tobacco.

    Từ trong câu: stove, pipe, apart, cheap, smoking, smoke, sit, tobacco

    Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Big iron upperworks rose out of this headlong structure, and from that twin funnels projected and spat a smoking blast shot with fire.

    Từ trong câu: shot, iron, structure, big, smoking, blast, project, twin

    H. G. Wells, The war of the worlds. Nguồn: Project Gutenberg #36. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “We’ll have a right hearty sup and bite, now, for everything is savoury and smoking hot, and that and thy nap together will make thee a little man again, never fear!”

    Từ trong câu: bite, everything, hearty, together, smoking, nap, hot, smoke

    Mark Twain, The Prince and the Pauper. Nguồn: Project Gutenberg #1837. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • That night he went out as usual for his nocturnal walk, in the course of which he was in the habit of smoking a cigar.

    Từ trong câu: habit, usual, nocturnal, course, night, walk, smoking, smoke

    Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Around this stone the Indians used to gather, engaged apparently in some religious exercise and in smoking kinni kinic.

    Từ trong câu: used, engage, exercise, religious, use, stone, apparently, smoking

    Lucy Leavenworth Wilder, 1865-1935 [Editor] Morris, Old Rail Fence Corners: The A. B. C's. of Minnesota History. Nguồn: Project Gutenberg #22179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She got away from the flat about ten o'clock, but on the steps outside met Condy dressed as if for bicycling, and smoking a cigarette.

    Từ trong câu: flat, o'clock, on, cigarette, ten, from, if, smoking

    Frank Norris, Blix. Nguồn: Project Gutenberg #401. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ smoking

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ smoking trong kho câu?
Kho câu có 157 câu có từ smoking hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ smoking xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ smoking gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 46 câu, rồi Bậc B1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ smoking?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ smoking: Quá khứ đơn (47 câu), Quá khứ tiếp diễn (26 câu), Câu phủ định (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.