Câu tiếng Anh có từ “smoking”
157 câu thật có từ smoking hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: smoking nghĩa là hút thuốc. smoking là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the act of smoking tobacco or other substances. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ smoking
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
It is like smoking in a ball-room, or a church.”
Từ trong câu: smoking, like, smoke, ball, room, church
Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was that of a tall young man, smoking.
Từ trong câu: smoking, tall, young, man, smoke
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“Do you mind my smoking?” he asked.
Từ trong câu: smoking, mind, smoke, ask
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"I was wondering how long they could stand three men smoking in one of the boxes they call cars," said Mrs. Downs.
Từ trong câu: smoking, car, smoke, wonder, long, stand, man, box
Richard Harding Davis, The Princess Aline. Nguồn: Project Gutenberg #327. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I showed the lady up, and I told Mr. Bloggs, who was smoking in the library, and ’e went to the drawing-room.
Từ trong câu: smoking, drawing, smoke, show, lady, up, tell, mr
Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The case of Miss Elliott. Nguồn: Project Gutenberg #75461. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
On the following night a dinner to the officers was given, and later, a smoking concert.
Từ trong câu: concert, smoking, follow, night, dinner, officer, give, late
Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 3 (of 8) From the Battle of Colenso, 15th Dec. 1899, to Lord Roberts's Advance into the Free State, 12th Feb. 1900. Nguồn: Project Gutenberg #36866. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She got away from the flat about ten o'clock, but on the steps outside met Condy dressed as if for bicycling, and smoking a cigarette.
Từ trong câu: flat, o'clock, on, cigarette, ten, from, if, smoking
Frank Norris, Blix. Nguồn: Project Gutenberg #401. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ smoking
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ smoking trong kho câu?
- Kho câu có 157 câu có từ smoking hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ smoking xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ smoking gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 46 câu, rồi Bậc B1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ smoking?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ smoking: Quá khứ đơn (47 câu), Quá khứ tiếp diễn (26 câu), Câu phủ định (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.