Câu tiếng Anh có từ “smoking”
155 câu thật có từ smoking hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: smoking nghĩa là hút thuốc. smoking là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the act of smoking tobacco or other substances. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ smoking
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
"And you ought to do your smoking ashore," advised Midkiff.
Từ trong câu: smoking, ought, smoke, advise
Gordon Braddock, Rex Kingdon on Storm Island. Nguồn: Project Gutenberg #52557. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"This lamp is smoking again; I should think the servants might see that it's kept properly trimmed," he grumbled nervously.
Từ trong câu: smoking, servant, properly, nervously, lamp, smoke, again, think
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When the gun fired, how should I dare to go down to the boats among those fiends, still smoking from their crime?
Từ trong câu: smoking, crime, smoke, gun, fire, dare, go, down
Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ smoking
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ smoking trong kho câu?
- Kho câu có 155 câu có từ smoking hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ smoking xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ smoking gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc B1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ smoking?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ smoking: Quá khứ đơn (46 câu), Quá khứ tiếp diễn (24 câu), Câu phủ định (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.