Câu tiếng Anh có từ “smoking”
157 câu thật có từ smoking hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: smoking nghĩa là hút thuốc. smoking là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the act of smoking tobacco or other substances. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ smoking
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
There was a smoking concert to-night to celebrate St. Patrick's Day, largely attended by Irishmen and others; the proceedings were harmonious throughout.
Từ trong câu: smoking, smoke, concert, night, celebrate, day, largely, attend
Frederick David Baillie, Mafeking. Nguồn: Project Gutenberg #41511. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Among the young gentlemen smoking around us, there was one who drew my attention, and that of every other person present, by his jolly laugh.
Từ trong câu: smoking, among, young, gentleman, smoke, around, draw, attention
Various, The Atlantic Monthly, Volume 01, No. 06, April, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12372. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The gentleman was smoking a cigarette; there was no light in the room save that of a couple of candles and the glow from the hearth.
Từ trong câu: smoking, cigarette, gentleman, smoke, light, room, save, couple
Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Gavrolles found himself alone--for there were few passengers that night--in the smoking compartment of a first-class carriage.
Từ trong câu: compartment, smoking, find, himself, alone, passenger, night, smoke
Robert Williams Buchanan, The Martyrdom of Madeline. Nguồn: Project Gutenberg #55338. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is also a large quantity of tobacco grown in Persia, which is used for the "kalian" (or water-pipe) and cigarette smoking.
Từ trong câu: pipe, smoking, cigarette, smoke, tobacco, large, quantity, grow
M. E. Hume-Griffith, Behind the Veil in Persia and Turkish Arabia An Account of an Englishwoman's Eight Years' Residence Amongst the Women of the East. Nguồn: Project Gutenberg #39463. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was a sin to chew them, but there was no alternative, as smoking was out of the question.
Từ trong câu: chew, sin, smoking, smoke, alternative, out, question
Donald, late captain Shaw, Eighteen Months' Imprisonment. Nguồn: Project Gutenberg #44755. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ smoking
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ smoking trong kho câu?
- Kho câu có 157 câu có từ smoking hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ smoking xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ smoking gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 46 câu, rồi Bậc B1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ smoking?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ smoking: Quá khứ đơn (47 câu), Quá khứ tiếp diễn (26 câu), Câu phủ định (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.