Câu tiếng Anh có từ “signpost”
47 câu thật có từ signpost hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: signpost nghĩa là biển chỉ dẫn. signpost là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a post bearing a sign that gives directions or shows the way. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ signpost
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Finally we saw a signpost just ahead, and we thought that would surely solve our problem.
Từ trong câu: signpost, finally, saw, ahead, think, surely, solve, problem
Jack O'Brien, Into the Jaws of Death. Nguồn: Project Gutenberg #18963. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Next time you take the journey signposts you erected before will help you more easily find your way.
Từ trong câu: signpost, next, time, take, journey, help, easily, find
«Programming Language Concepts Using C and C++/Object-Based Programming», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=304934 (bản sửa đổi 4652378). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Another time up in Scotland I saw a signpost on which there was, 'To the King's House seven miles.'
Từ trong câu: signpost, another, time, up, saw, house, seven, mile
Hilaire Belloc, On Something. Nguồn: Project Gutenberg #7354. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The last signpost he had passed, however, had given him his cue again, and he began to feel something of security.
Từ trong câu: signpost, last, pass, however, give, cue, again, begin
Frances Hodgson Burnett, The Shuttle. Nguồn: Project Gutenberg #506. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He had not got further than the signpost, when he felt a touch on his arm, and, turning, saw that old Skettle had followed him.
Từ trong câu: signpost, get, further, feel, touch, arm, turn, saw
Charles Garvice, Only one love. Nguồn: Project Gutenberg #35523. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As they heard the news of Cronje's surrender at Paardeberg, they were crossing the newly placed pontoon bridge, and on it they set up a signpost bearing the legend "To Ladysmith."
Từ trong câu: signpost, hear, news, surrender, cross, newly, place, bridge
Khuyết danh, A Handbook of the Boer War With General Map of South Africa and 18 Sketch Maps and Plans. Nguồn: Project Gutenberg #15699. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng signpost
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| signpost avls | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ signpost
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ signpost trong kho câu?
- Kho câu có 47 câu có từ signpost hoặc các dạng của từ, trích từ 44 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ signpost xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ signpost gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 26 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ signpost?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ signpost: Quá khứ đơn (6 câu), Câu phủ định (5 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.