Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “signal”

843 câu thật có từ signal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: signal nghĩa là tín hiệu. signal là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: any nonverbal action or gesture that encodes a message. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ signal

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • If signals could be sent at faster than light speed then Bertha and Bill could work together to become rich.

    Từ trong câu: signal, bill, speed, send, fast, light, work, together

    «Special Relativity/Faster than light signals, causality and Special Relativity», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=257195 (bản sửa đổi 2302029). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A similar signal replied to him; and five minutes after, a boat appeared, rowed by four men.

    Từ trong câu: row, similar, signal, reply, five, minute, boat, appear

    Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • One fine day up went the signal, and here come Flint by himself in a little boat, and his head done up in a blue scarf.

    Từ trong câu: scarf, fine, day, up, go, signal, come, himself

    Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Others produce chemicals which smell like the alarm signals put out by insects being eaten.

    Từ trong câu: alarm, other, produce, chemical, smell, like, signal, put

    «Permaculture Design/How to/Creating a natural balance», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=155226 (bản sửa đổi 4315048). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • “Twelve thirteen,” said Peter, and indeed it was by the white-faced, round-faced clock on the wall of the signal-box.

    Từ trong câu: thirteen, twelve, indeed, white, face, round, clock, wall

    E. Nesbit, The Railway Children. Nguồn: Project Gutenberg #1874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng signal

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
signal of distress620 lần
electrical signal289 lần
preconcerted signal209 lần
gave the signal1.301 lần
input signal202 lần
signal transduction168 lần
signal processing189 lần
digital signal207 lần
analog signal141 lần
radio signal154 lần
signal flags130 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ signal

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ signal trong kho câu?
Kho câu có 843 câu có từ signal hoặc các dạng của từ, trích từ 637 tác phẩm và tài liệu. 21 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ signal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ signal gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 321 câu, rồi Bậc B1 với 217 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ signal?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ signal: Quá khứ đơn (98 câu), can và could (76 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (61 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.