Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “signal”

843 câu thật có từ signal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: signal nghĩa là tín hiệu. signal là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: any nonverbal action or gesture that encodes a message. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ signal

Danh sách câu dẫn chứng (61 câu)

    Từ hay đi cùng signal

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    signal of distress620 lần
    electrical signal289 lần
    preconcerted signal209 lần
    gave the signal1.301 lần
    input signal202 lần
    signal transduction168 lần
    signal processing189 lần
    digital signal207 lần
    analog signal141 lần
    radio signal154 lần
    signal flags130 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ signal

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ signal trong kho câu?
    Kho câu có 843 câu có từ signal hoặc các dạng của từ, trích từ 637 tác phẩm và tài liệu. 21 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Từ signal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
    Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ signal gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 321 câu, rồi Bậc B1 với 217 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
    Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ signal?
    Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ signal: Quá khứ đơn (98 câu), can và could (76 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (61 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.