E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sightsee”

50 câu thật có từ sightsee hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sightsee nghĩa là ngắm cảnh. sightsee là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: visit famous or interesting sights. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sightsee

Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)

  • People enjoy many activities on the river, such as canoeing, sightseeing, picnics, swimming, and fishing.

    Từ trong câu: sightsee, people, enjoy, many, activity, river, picnic, swim

    «Goulburn River», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1259280 (bản sửa đổi 10843533). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Again the "blue book" came into play, and we took a little sightseeing trip up Main Street.

    Từ trong câu: sightsee, sightseeing, again, blue, book, come, play, take

    Various, History of Ambulance Company Number 139. Nguồn: Project Gutenberg #33841. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "When we find the keys we can go sightseeing by ourselves.

    Từ trong câu: sightsee, sightseeing, find, key, go, ourselves

    Helen Leah, 1860?-1926 Reed, Amy in Acadia: A Story for Girls. Nguồn: Project Gutenberg #35985. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • And so the small Toku remained at the school while the Corners went on with their sightseeing.

    Từ trong câu: sightsee, sightseeing, small, remain, school, corner, go

    Amy Ella Blanchard, The four Corners in Japan. Nguồn: Project Gutenberg #45518. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Mr. Flight came home first, then, after many happy days of appreciative sightseeing, Aunt Jane and Gillian.

    Ông Flight về nhà trước, sau đó, sau nhiều ngày vui vẻ đi tham quan ngắm cảnh, dì Jane và Gillian.

    Từ trong câu: sightsee, sightseeing, mr, flight, come, home, first, many

    Charlotte M. Yonge, Beechcroft at Rockstone. Nguồn: Project Gutenberg #5156. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Alps as a place for sightseeing and sports.

    Từ trong câu: sightsee, place, sport

    «Alps», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=15938 (bản sửa đổi 10424996). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It gave sightseeing tours over Oahu.

    Từ trong câu: sightsee, give, tour

    «Hawaiian Airlines», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=476488 (bản sửa đổi 10599328). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • After breakfast the next morning, a breakfast eaten with excellent appetites, the two boys set out on a sightseeing tour about the school.

    Từ trong câu: sightsee, sightseeing, breakfast, next, morning, eat, excellent, appetite

    Ralph Henry Barbour, Left End Edwards. Nguồn: Project Gutenberg #20650. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In the afternoon of the second day, Signe went to the art gallery, and that was the end of her sightseeing to other parts.

    Chiều ngày thứ hai, Signe đến phòng trưng bày nghệ thuật và thế là kết thúc chuyến tham quan các khu vực khác của cô.

    Từ trong câu: sightsee, sightseeing, afternoon, second, day, go, art, gallery

    Nephi Anderson, Added Upon A Story. Nguồn: Project Gutenberg #17249. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Sightseeing along the forests and mountains are also popular activities for visitors.

    Từ trong câu: visitor, sightsee, forest, mountain, popular, activity

    «Lake Country», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1252049 (bản sửa đổi 10777299). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It includes activities such as sightseeing and camping.

    Từ trong câu: camp, sightsee, include, activity

    «Tourism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=9185 (bản sửa đổi 10947666). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sightsee

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sightsee trong kho câu?
Kho câu có 50 câu có từ sightsee hoặc các dạng của từ, trích từ 47 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sightsee xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sightsee gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 13 câu, rồi Bậc A2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sightsee?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sightsee: Quá khứ đơn (9 câu), Câu phủ định (4 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.