Câu tiếng Anh có từ “sightsee”
51 câu thật có từ sightsee hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sightsee nghĩa là ngắm cảnh. sightsee là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: visit famous or interesting sights. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sightsee
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
"When we find the keys we can go sightseeing by ourselves.
Từ trong câu: sightsee, sightseeing, find, key, go, ourselves
Helen Leah, 1860?-1926 Reed, Amy in Acadia: A Story for Girls. Nguồn: Project Gutenberg #35985. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Organized sightseeing tours may be made through Chinatown with licensed guides, but visitors can wander securely about at will.
Từ trong câu: sightsee, sightseeing, organize, tour, make, license, guide, visitor
Fred Brandt, Fascinating San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #11510. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"They can do their sightseeing at Galveston and Savannah, where you can call for your cotton and naval stores as usual."
Từ trong câu: sightsee, sightseeing, call, cotton, naval, store, usual
Lawrence Perry, Dan Merrithew. Nguồn: Project Gutenberg #16742. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She could not be made to see why she should not accept a boy’s invitation to go to New York City for a sightseeing excursion.
Từ trong câu: sightsee, sightseeing, make, see, accept, invitation, go, new
William Isaac Thomas, The Unadjusted Girl, With Cases and Standpoint for Behavior Analysis. Nguồn: Project Gutenberg #59826. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sightsee
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sightsee trong kho câu?
- Kho câu có 51 câu có từ sightsee hoặc các dạng của từ, trích từ 48 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sightsee xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sightsee gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 13 câu, rồi Bậc A2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sightsee?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sightsee: Quá khứ đơn (9 câu), Câu phủ định (5 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.