Câu tiếng Anh có từ “sightsee”
51 câu thật có từ sightsee hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sightsee nghĩa là ngắm cảnh. sightsee là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: visit famous or interesting sights. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sightsee
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
She was Anne Winthrop then, and Louise and she had found much in common to enjoy in shopping and sightseeing.
Từ trong câu: sightsee, sightseeing, find, much, common, enjoy, shop
Henry Herbert Knibbs, Overland Red: A Romance of the Moonstone Cañon Trail. Nguồn: Project Gutenberg #19763. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He also felt the traditional pilgrimages from master to master had become hardly more than a glorified version of sightseeing.
Từ trong câu: sightsee, sightseeing, feel, traditional, master, become, hardly, glorify
Thomas Hoover, The Zen Experience. Nguồn: Project Gutenberg #34325. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sightsee
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sightsee trong kho câu?
- Kho câu có 51 câu có từ sightsee hoặc các dạng của từ, trích từ 48 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sightsee xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sightsee gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 13 câu, rồi Bậc A2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sightsee?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sightsee: Quá khứ đơn (9 câu), Câu phủ định (5 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.