Câu tiếng Anh có từ “shrink”
185 câu thật có từ shrink hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: shrink nghĩa là co lại. shrink là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: wither, as with a loss of moisture. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ shrink
Danh sách câu dẫn chứng (185 câu)
On the contrary, it fights at a disadvantage, both by reason of its inferiority in central control, and because it shrinks from ruthlessness.
Từ trong câu: ruthlessness, contrary, fight, disadvantage, reason, central, control, because
Frederick Scott Oliver, Ordeal by Battle. Nguồn: Project Gutenberg #54776. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As a sponge exudes moisture by continuous squeezing, so the sun pours forth heat by continuous shrinking.
Từ trong câu: exude, sponge, moisture, continuous, squeeze, sun, pour, forth
Ida M., 1857-1944 [Editor] Tarbell, McClure's Magazine December, 1895. Nguồn: Project Gutenberg #11548. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He stole a half-ashamed glance at the diminutive Ardelia Lacy, whose wide disapproving eyes made him squirm and shrink.
Từ trong câu: squirm, steal, half, ashamed, glance, wide, disapprove, eye
Virgil Markham, Death in the dusk. Nguồn: Project Gutenberg #75273. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
In itself, the apartment was as cheerful and attractive as ever, but each one present felt a sense of vacancy, a shrinking of the heart.
Bản thân căn hộ vẫn vui tươi và hấp dẫn hơn bao giờ hết, nhưng mỗi người có mặt đều cảm thấy một cảm giác trống rỗng, lòng co rúm lại.
Từ trong câu: vacancy, itself, apartment, cheerful, attractive, ever, present, feel
Mary Langdon Bradbury Savage, Adèle Dubois. Nguồn: Project Gutenberg #16207. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Is it no loss to hold back when truth oversteps the line of orthodoxy, and when there ought to be free discussion, to shrink before we know not what?
Từ trong câu: overstep, loss, hold, back, truth, line, ought, free
W. S., 1832- [Editor] Bell, A handbook of Freethought. Nguồn: Project Gutenberg #45414. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng shrink
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| timid shrink | 82 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ shrink
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shrink trong kho câu?
- Kho câu có 185 câu có từ shrink hoặc các dạng của từ, trích từ 173 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ shrink xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shrink gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 77 câu, rồi Bậc B2 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shrink?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shrink: Câu phủ định (37 câu), Quá khứ đơn (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.