Câu tiếng Anh có từ “shrimp”
98 câu thật có từ shrimp hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: shrimp nghĩa là con tôm. shrimp là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: disparaging terms for small people. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ shrimp
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
"No, they didn't," said Louise sadly, "so she never sold any shrimps at all.
Từ trong câu: shrimp, sadly, never, sell
Margaret Widdemer, Winona of the Camp Fire. Nguồn: Project Gutenberg #37207. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“By Jove!” exclaimed Michel; “I should be nothing more than a pigmy, a shrimp!”
Jules Verne, From the Earth to the moon; and, round the moon. Nguồn: Project Gutenberg #83. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They are not actually shrimps, but members of the order Stomatopoda.
Từ trong câu: shrimp, actually, member, order
«Mantis shrimp», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=278893 (bản sửa đổi 10897790). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Many of Her Majesty's subjects there will never touch a shrimp after once witnessing this spectacle in the Ganges.
Từ trong câu: shrimp, many, subject, never, touch, once, witness, spectacle
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 15, No. 89, May, 1875. Nguồn: Project Gutenberg #29184. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Sow bugs do not look like shrimps or crabs, although they are closely related.
Từ trong câu: crab, shrimp, bug, look, like, although, closely, relate
«Sow bug», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=48435 (bản sửa đổi 10151240). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The word fish is made to include not only fish proper, but oysters, clams, scallops, lobsters, crabs, shrimps, and turtles.
Từ trong câu: crab, shrimp, clam, turtle, word, fish, make, include
Mary Huston Gregory, Checking the Waste: A Study in Conservation. Nguồn: Project Gutenberg #20653. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I won’t touch him; but that miserable, cowardly shrimp has lost my ship for me.
Từ trong câu: miserable, cowardly, shrimp, touch, lose, ship
«Collaborative play writing/Warnings», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=127344 (bản sửa đổi 1216443). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
In prawns, the gills are branching; in shrimp they are not.
Từ trong câu: prawn, branch, shrimp
«Shrimp», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=41154 (bản sửa đổi 9718839). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Unfathomable is the depth of female devotion; fancy any one being able to skin a shrimp, prawn, or walnut, and not eat it!
Từ trong câu: prawn, depth, female, devotion, fancy, able, skin, shrimp
Lewis Hough, For Fortune and Glory: A Story of the Soudan War. Nguồn: Project Gutenberg #21136. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng shrimp
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| brine shrimp | 34 lần |
| potted shrimp | 21 lần |
| shrimp catchers | 18 lần |
| mantis shrimp | 9 lần |
| crabs shrimp | 20 lần |
| shrimp prawns | 7 lần |
| lobsters shrimp | 9 lần |
| corporal shrimp | 28 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ shrimp
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shrimp trong kho câu?
- Kho câu có 98 câu có từ shrimp hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ shrimp xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shrimp gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc B1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shrimp?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shrimp: Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (9 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.