Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “shrimp”

98 câu thật có từ shrimp hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: shrimp nghĩa là con tôm. shrimp là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: disparaging terms for small people. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ shrimp

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The shrimp might stay at a cleaning station for a long time.

    Từ trong câu: shrimp, stay, clean, station, long, time

    «Lysmata grabhami», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1254763 (bản sửa đổi 10845040). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Now, the general character of this carapace may be seen at once in either the shrimp or the lobster.

    Từ trong câu: shrimp, now, general, character, see, once, either

    William S. Furneaux, The Sea Shore. Nguồn: Project Gutenberg #42978. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • When catching shrimp, up to eighty percent may be bycatch.

    Từ trong câu: eighty, shrimp, catch, up, percent

    «Bycatch», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=840754 (bản sửa đổi 7524786). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Craw fish, crabs, shrimps, and prawns, may be potted in the same way.

    Từ trong câu: prawn, fish, crab, shrimp, pot, way

    Friedrich Christian Accum, Culinary Chemistry The Scientific Principles of Cookery, with Concise Instructions for Preparing Good and Wholesome Pickles, Vinegar, Conserves, Fruit Jellies, Marmalades, and Various Other Alimentary Substances Employed in Domestic Economy, with Observations on the Chemical Constitution and Nutritive Qualities of Different Kinds of Food.. Nguồn: Project Gutenberg #60163. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng shrimp

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
brine shrimp34 lần
potted shrimp21 lần
shrimp catchers18 lần
mantis shrimp9 lần
crabs shrimp20 lần
shrimp prawns7 lần
lobsters shrimp9 lần
corporal shrimp28 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ shrimp

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shrimp trong kho câu?
Kho câu có 98 câu có từ shrimp hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ shrimp xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shrimp gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc B1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shrimp?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shrimp: Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (9 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.