Câu tiếng Anh có từ “shrimp”
98 câu thật có từ shrimp hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: shrimp nghĩa là con tôm. shrimp là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: disparaging terms for small people. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ shrimp
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Any small crustacean which resembles a shrimp tends to be called one.
Từ trong câu: shrimp, small, resemble, tend, call
«Shrimp», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=41154 (bản sửa đổi 9718839). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They eat mostly krill, which are like shrimp.
Từ trong câu: shrimp, eat, mostly, like
«Mr. Danoff's FWE 8A Lesson 11», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=99141 (bản sửa đổi 1216467). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
There was but one small objection to complete our happiness: which was no more, than----that she was married three months before to Mr. Shrimp, with high-heeled shoes!
Từ trong câu: shrimp, small, objection, complete, happiness, married, month, mr
Ernest, 1859-1946 [Compiler] Rhys, A century of English essays. Nguồn: Project Gutenberg #32267. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The staple food of the Malay races is rice, which is cooked very dry, with fried or dried fish or shrimps and vegetables, and flavoured with chilis, onions, and salt.
Từ trong câu: shrimp, chili, staple, food, race, rice, cook, dry
P. M. Hough, Dutch Life in Town and Country. Nguồn: Project Gutenberg #8823. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng shrimp
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| brine shrimp | 34 lần |
| potted shrimp | 21 lần |
| shrimp catchers | 18 lần |
| mantis shrimp | 9 lần |
| crabs shrimp | 20 lần |
| shrimp prawns | 7 lần |
| lobsters shrimp | 9 lần |
| corporal shrimp | 28 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ shrimp
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shrimp trong kho câu?
- Kho câu có 98 câu có từ shrimp hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ shrimp xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shrimp gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc B1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shrimp?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shrimp: Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (9 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.