E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sedate”

79 câu thật có từ sedate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sedate nghĩa là an thần. sedate là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: characterized by dignity and propriety. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sedate

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • While this lack is met, in a degree, by the entertainments which lodges and churches give, the latter are rather sedate.

    Từ trong câu: sedate, lack, meet, degree, entertainment, lodge, church, give

    Various, Charities and the Commons: The Pittsburgh Survey, Part I. The People. Nguồn: Project Gutenberg #46029. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She sat quietly by the window, busy with some sewing, sedate and still as if she never in her life had been otherwise.

    Từ trong câu: sedate, sit, quietly, window, busy, sew, still, never

    Various, The Galaxy, March, 1877 Vol. XXIII, No. 3. Nguồn: Project Gutenberg #35112. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • If approached slowly they make no attempt to run away, but may even take a few sedate steps forward to meet the stranger.

    Từ trong câu: sedate, approach, slowly, make, attempt, run, away, even

    Frank Wild, Shackleton's Last Voyage: The Story of the Quest. Nguồn: Project Gutenberg #58973. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There were four of us, Mr. Zucker, myself, and two friends, all sedate, over sixty years of age, and representing a combined weight of nearly eight hundred pounds.

    Từ trong câu: sedate, four, mr, myself, friend, sixty, year, age

    Charles J. Gillis, Around the World in Seven Months. Nguồn: Project Gutenberg #43495. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He was big bodied grave and quiet, and sedate as the mount Mandara; and his mind was as full and clear as the calm ocean after a storm.

    Từ trong câu: sedate, big, body, grave, quiet, mount, mind, full

    Valmiki, The Yoga-Vasishtha Maharamayana of Valmiki, Vol. 3 (of 4), Part 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #46531. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sedate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sedate trong kho câu?
Kho câu có 79 câu có từ sedate hoặc các dạng của từ, trích từ 76 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sedate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sedate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 52 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sedate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sedate: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.