Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sedate”

81 câu thật có từ sedate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sedate nghĩa là an thần. sedate là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: characterized by dignity and propriety. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sedate

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • France is sedate, plodding, content with present conditions until sure they can be bettered.

    Từ trong câu: sedate, content, present, condition, until, sure

    Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #43745. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • And even supposing a strong temptation, it can take no fast hold of a calm and sedate temper.

    Từ trong câu: sedate, even, suppose, strong, temptation, take, fast, hold

    Henry Home, Lord Kames, Elements of Criticism, Volume I.. Nguồn: Project Gutenberg #57678. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sedate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sedate trong kho câu?
Kho câu có 81 câu có từ sedate hoặc các dạng của từ, trích từ 78 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sedate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sedate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 52 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sedate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sedate: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.