Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sedate”

81 câu thật có từ sedate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sedate nghĩa là an thần. sedate là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: characterized by dignity and propriety. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sedate

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • The fact of his becoming a clergyman might have been expected to make him more sedate, but it had had the opposite effect.

    Từ trong câu: sedate, fact, become, expect, make, opposite, effect

    D. K. Broster, The Vision Splendid. Nguồn: Project Gutenberg #45074. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • If approached slowly they make no attempt to run away, but may even take a few sedate steps forward to meet the stranger.

    Từ trong câu: sedate, approach, slowly, make, attempt, run, away, even

    Frank Wild, Shackleton's Last Voyage: The Story of the Quest. Nguồn: Project Gutenberg #58973. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It may be a residential square, like Bedford, Bloomsbury, or Belgrave Squares, or, like Covent Garden and Lincoln's Inn Fields, given over to business of a certain sedate kind.

    Từ trong câu: sedate, residential, square, like, garden, field, give, business

    M. F. Mansfield, Dickens' London. Nguồn: Project Gutenberg #30390. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sedate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sedate trong kho câu?
Kho câu có 81 câu có từ sedate hoặc các dạng của từ, trích từ 78 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sedate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sedate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 52 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sedate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sedate: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.