Câu tiếng Anh có từ “sedate”
80 câu thật có từ sedate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sedate nghĩa là an thần. sedate là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: characterized by dignity and propriety. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sedate
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The only "treatment" available was locking them up and sedating them.
Từ trong câu: sedate, treatment, available, lock, up
«Antipsychotic», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=87786 (bản sửa đổi 10796187). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I was becoming so sedate, stale and quiet that I was beginning to be afraid of myself.
Từ trong câu: sedate, become, quiet, begin, afraid, myself
Bernard G. Richards, Discourses of Keidansky. Nguồn: Project Gutenberg #46701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
One minute he was passing through a sedate square, lined with the houses of the well-to-do, another minute he was in a slum.
Từ trong câu: sedate, minute, pass, square, line, house, well, another
Edgar Wallace, The Green Rust. Nguồn: Project Gutenberg #24929. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Eleanor’s countenance was dejected, yet sedate; and its composure spoke her inured to all the gloomy objects to which they were advancing.
Từ trong câu: gloomy, sedate, speak, object, advance
Jane Austen, Northanger Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sedate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sedate trong kho câu?
- Kho câu có 80 câu có từ sedate hoặc các dạng của từ, trích từ 77 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sedate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sedate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 52 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sedate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sedate: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.