Câu tiếng Anh có từ “sedate”
81 câu thật có từ sedate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sedate nghĩa là an thần. sedate là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: characterized by dignity and propriety. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sedate
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
There were four of us, Mr. Zucker, myself, and two friends, all sedate, over sixty years of age, and representing a combined weight of nearly eight hundred pounds.
Từ trong câu: sedate, four, mr, myself, friend, sixty, year, age
Charles J. Gillis, Around the World in Seven Months. Nguồn: Project Gutenberg #43495. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
At once the dance becomes modest and sedate and the visitor goes away to report "that while conditions are not what they should be, yet on the whole there is great improvement."
Từ trong câu: sedate, once, dance, become, modest, visitor, go, away
George J. Kneeland, Commercialized Prostitution in New York City. Nguồn: Project Gutenberg #36506. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sedate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sedate trong kho câu?
- Kho câu có 81 câu có từ sedate hoặc các dạng của từ, trích từ 78 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sedate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sedate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 52 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sedate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sedate: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.