Câu tiếng Anh có từ “seawater”
64 câu thật có từ seawater hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: seawater nghĩa là nước biển. seawater là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: water containing salts. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ seawater
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Filling a can with seawater, and gathering mineral specimens from the beach, we mounted.
Từ trong câu: seawater, fill, gather, mineral, specimen, beach, mount
John Philip Newman, From Dan to Beersheba A Description of the Wonderful Land, with Maps and Engravings and a Prologue by the Author Containing the Latest Explorations and Discoveries. Nguồn: Project Gutenberg #55824. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
These submarines often have a system which can get air from the seawater.
Từ trong câu: seawater, submarine, often, system, get, air
«Submarine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=7614 (bản sửa đổi 9435794). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
If they get used to it slowly, they can live in seawater.
Từ trong câu: seawater, get, use, slowly, live
«Oryzias latipes», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=682531 (bản sửa đổi 8047401). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It can live in water that is twice as salty as seawater.
Nó có thể sống ở vùng nước có độ mặn gấp đôi nước biển.
Từ trong câu: seawater, live, water, twice, salty
«Mosquitofish», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=771403 (bản sửa đổi 10622672). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Seawater products can contain lead if affected by nearby industrial waters.
Từ trong câu: seawater, product, contain, lead, affect, nearby, industrial, water
«WikiJournal of Science/Lead: properties, history, and applications», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=230458 (bản sửa đổi 2634264). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
By knowing the speed of sound in seawater, scientists can calculate the distance to the object that the sound wave hit.
Từ trong câu: seawater, know, speed, sound, scientist, calculate, distance, object
«High School Earth Science/Seafloor Spreading», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=228256 (bản sửa đổi 4302985). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Most amphibians die if they try to swim in seawater, but the American Green tree frog can live in water that has some salt.
Từ trong câu: seawater, die, try, swim, green, tree, frog, live
«American green tree frog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=892471 (bản sửa đổi 10889741). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Seawater can be carried by massive winds and hurricanes onto dry coastal lands and cause flooding.
Từ trong câu: hurricane, seawater, carry, massive, wind, dry, coastal, land
«Student Projects/Flood its types and causes», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=255588 (bản sửa đổi 2087269). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ seawater
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ seawater trong kho câu?
- Kho câu có 64 câu có từ seawater hoặc các dạng của từ, trích từ 61 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ seawater xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ seawater gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 27 câu, rồi Bậc B1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ seawater?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ seawater: can và could (8 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.