Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “seawater”

64 câu thật có từ seawater hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: seawater nghĩa là nước biển. seawater là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: water containing salts. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ seawater

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Seawater flows into a large, low-lying area called a salt pan, which is surrounded by dikes.

    Từ trong câu: seawater, flow, large, low, lie, area, call, salt

    «Science: A Field Of Wonder/Separating Mixtures», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=406049 (bản sửa đổi 3544583). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Define salinity, temperature, and density, and describe how these important properties of seawater are measured by the physical oceanographer.

    Xác định độ mặn, nhiệt độ và mật độ, đồng thời mô tả cách đo các đặc tính quan trọng này của nước biển bởi nhà hải dương học vật lý.

    Từ trong câu: seawater, define, temperature, density, describe, important, property, measure

    «Scouting/BSA/Oceanography Merit Badge», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=376263 (bản sửa đổi 4195264). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Seawater can be carried by massive winds and hurricanes onto dry coastal lands and cause flooding.

    Từ trong câu: hurricane, seawater, carry, massive, wind, dry, coastal, land

    «Student Projects/Flood its types and causes», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=255588 (bản sửa đổi 2087269). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ seawater

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ seawater trong kho câu?
Kho câu có 64 câu có từ seawater hoặc các dạng của từ, trích từ 61 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ seawater xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ seawater gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 27 câu, rồi Bậc B1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ seawater?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ seawater: can và could (8 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.