Câu tiếng Anh có từ “seawater”
64 câu thật có từ seawater hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: seawater nghĩa là nước biển. seawater là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: water containing salts. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ seawater
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
These submarines often have a system which can get air from the seawater.
Từ trong câu: seawater, submarine, often, system, get, air
«Submarine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=7614 (bản sửa đổi 9435794). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Seawater flows into a large, low-lying area called a salt pan, which is surrounded by dikes.
Từ trong câu: seawater, flow, large, low, lie, area, call, salt
«Science: A Field Of Wonder/Separating Mixtures», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=406049 (bản sửa đổi 3544583). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The towels with which they smacked their bodies were heavy with cold seawater; and drenched with cold brine was their matted hair.
Từ trong câu: seawater, towel, body, heavy, cold, hair
James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But he had instinctively chosen a safer place in the deep seawater pool than that into which his push had sent his father.
Từ trong câu: seawater, instinctively, choose, safe, place, deep, pool, push
Elizabeth Cleghorn Gaskell, Round the Sofa. Nguồn: Project Gutenberg #2533. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Turtles have lived on land which are often called tortoises, some live in saltwater which are called terrapins, and some live in seawater.
Từ trong câu: seawater, turtle, live, land, often, call
«Science: An Elementary Teacher’s Guide/Animals», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=371034 (bản sửa đổi 4422471). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Which has resulted in vast quantities of salt, gold, and other minerals being dissolved in seawater.
Từ trong câu: mineral, vast, result, quantity, salt, gold, dissolve, seawater
«Science: An Elementary Teacher’s Guide/Oceans», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=372692 (bản sửa đổi 3699953). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ seawater
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ seawater trong kho câu?
- Kho câu có 64 câu có từ seawater hoặc các dạng của từ, trích từ 61 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ seawater xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ seawater gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 27 câu, rồi Bậc B1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ seawater?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ seawater: can và could (8 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.