Câu tiếng Anh có từ “seawater”
64 câu thật có từ seawater hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: seawater nghĩa là nước biển. seawater là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: water containing salts. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ seawater
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
In dry areas they have been known to survive by drinking seawater.
Từ trong câu: seawater, dry, area, know, survive, drink
«Tammar wallaby», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=270876 (bản sửa đổi 9362161). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Seawater has also been tried as a drilling fluid.
Từ trong câu: seawater, try, drill, fluid
«WikiJournal of Science/Ice drilling methods», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=236855 (bản sửa đổi 2478081). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Look at the Texture panel, and you'll see that the "Waves" texture has been automatically associated with the Seawater material.
Từ trong câu: seawater, look, panel, see, wave, automatically, associate, material
«Blender 3D: Noob to Pro/Creating Basic Seawater», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=23277 (bản sửa đổi 3452203). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Turtles have lived on land which are often called tortoises, some live in saltwater which are called terrapins, and some live in seawater.
Từ trong câu: seawater, turtle, live, land, often, call
«Science: An Elementary Teacher’s Guide/Animals», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=371034 (bản sửa đổi 4422471). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Recent research has found ammonia-eating archaea in soil and seawater.
Từ trong câu: ammonia, recent, research, find, eat, soil, seawater
«Archaea», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=24960 (bản sửa đổi 10995208). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Which has resulted in vast quantities of salt, gold, and other minerals being dissolved in seawater.
Từ trong câu: mineral, vast, result, quantity, salt, gold, dissolve, seawater
«Science: An Elementary Teacher’s Guide/Oceans», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=372692 (bản sửa đổi 3699953). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ seawater
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ seawater trong kho câu?
- Kho câu có 64 câu có từ seawater hoặc các dạng của từ, trích từ 61 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ seawater xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ seawater gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 27 câu, rồi Bậc B1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ seawater?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ seawater: can và could (8 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.