Câu tiếng Anh có từ “seawater”
64 câu thật có từ seawater hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: seawater nghĩa là nước biển. seawater là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: water containing salts. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ seawater
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
But when we had finally reached the seaport and had washed ourselves with seawater, he said abruptly: "There is only power!"
Từ trong câu: seawater, finally, reach, wash, ourselves, abruptly, power
Frederik van Eeden, The Bride of Dreams. Nguồn: Project Gutenberg #9111. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But he had instinctively chosen a safer place in the deep seawater pool than that into which his push had sent his father.
Từ trong câu: seawater, instinctively, choose, safe, place, deep, pool, push
Elizabeth Cleghorn Gaskell, Round the Sofa. Nguồn: Project Gutenberg #2533. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ seawater
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ seawater trong kho câu?
- Kho câu có 64 câu có từ seawater hoặc các dạng của từ, trích từ 61 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ seawater xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ seawater gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 27 câu, rồi Bậc B1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ seawater?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ seawater: can và could (8 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.