Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “scythe”

100 câu thật có từ scythe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: scythe nghĩa là lưỡi hái. scythe là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an edge tool for cutting grass. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ scythe

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • He had put himself deliberately in the way of the Scythe, and had thrown himself into its arc of death.

    Từ trong câu: scythe, put, himself, deliberately, way, throw, arc, death

    Gilbert Parker, The Judgment House. Nguồn: Project Gutenberg #3746. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • We saw mounds of grain that had been cut and was still scattered on the ground, with the scythe glistening nearby.

    Từ trong câu: scythe, saw, grain, cut, still, scatter, ground, nearby

    Stéphane Lauzanne, Fighting France. Nguồn: Project Gutenberg #18483. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The wise and the good had laid hold of the Bible; but sometimes fanatical peasants had laid hold of the scythe.

    Từ trong câu: scythe, peasant, wise, good, lay, hold, sometimes

    J. H. Merle d'Aubigné, History of the Reformation in Europe in the Time of Calvin, Vol. 7 (of 8). Nguồn: Project Gutenberg #61913. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In this enterprise he was associated with Joseph Phillips and Richard Messer, both of whom had learned the trade of scythe-making.

    Từ trong câu: scythe, enterprise, associate, learn, trade, make

    Various, Sketches of Successful New Hampshire Men. Nguồn: Project Gutenberg #39634. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The second son went out with his scythe, and soon came to a place where the people had never seen a scythe.

    Từ trong câu: scythe, second, son, go, out, soon, come, place

    Lawton B., 1862-1934 [Editor] Evans, Worth While Stories for Every Day. Nguồn: Project Gutenberg #49240. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We had buried three of them in homemade coffins--pioneering is a ruthless scythe, and only the fit survive.

    Từ trong câu: homemade, scythe, ruthless, bury, coffin, pioneer, fit, survive

    Marie Mattingly, 1883-1943 [Author of introduction, etc.] Meloney, The Log-Cabin Lady: An Anonymous Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #6500. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng scythe

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
scythe blades47 lần
mower's scythe14 lần
reaper's scythe6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ scythe

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scythe trong kho câu?
Kho câu có 100 câu có từ scythe hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ scythe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scythe gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ scythe?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ scythe: Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.