Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “scythe”

100 câu thật có từ scythe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: scythe nghĩa là lưỡi hái. scythe là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an edge tool for cutting grass. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ scythe

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • On a third farm, two boys, one of ten and the other of twelve, were cutting hay with scythes.

    Từ trong câu: scythe, third, farm, boy, ten, twelve, cut, hay

    Peter A. Speek, A Stake in the Land. Nguồn: Project Gutenberg #30529. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The front of the slide was cutting down the heavily forested slope as though the trees were blades of grass before a keen scythe.

    Từ trong câu: scythe, front, slide, cut, down, heavily, forest, slope

    Max Brand, Bull Hunter. Nguồn: Project Gutenberg #10324. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He was cutting grain with a scythe and told me he would just about get that piece done if I would bring him his supper.

    Từ trong câu: scythe, supper, grain, cut, tell, get, piece, bring

    Lucy Leavenworth Wilder, 1865-1935 [Editor] Morris, Old Rail Fence Corners: The A. B. C's. of Minnesota History. Nguồn: Project Gutenberg #22179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • One June morning a young man stood at the gate of the Norwegian graveyard, sharpening his scythe in strokes unconsciously timed to the tune he was whistling.

    Từ trong câu: june, stroke, morning, young, man, stand, gate, scythe

    Willa Cather, O Pioneers!. Nguồn: Project Gutenberg #24. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng scythe

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
scythe blades47 lần
mower's scythe14 lần
reaper's scythe6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ scythe

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scythe trong kho câu?
Kho câu có 100 câu có từ scythe hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ scythe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scythe gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ scythe?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ scythe: Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.