Câu tiếng Anh có từ “scythe”
100 câu thật có từ scythe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: scythe nghĩa là lưỡi hái. scythe là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an edge tool for cutting grass. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ scythe
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Scythe has been known to prolong the half-life of AIF, and when its levels are low it promotes AIF breakdown.
Từ trong câu: scythe, know, prolong, half, life, level, low, promote
«Structural Biochemistry/Cell Signaling Pathways/Apoptosis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=244777 (bản sửa đổi 2481319). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng scythe
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| scythe blades | 47 lần |
| mower's scythe | 14 lần |
| reaper's scythe | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ scythe
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scythe trong kho câu?
- Kho câu có 100 câu có từ scythe hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ scythe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scythe gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ scythe?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ scythe: Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.