Câu tiếng Anh có từ “scythe”
100 câu thật có từ scythe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: scythe nghĩa là lưỡi hái. scythe là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an edge tool for cutting grass. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ scythe
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
All were armed with guns, knives, scythes, picks, and whatever other weapons could be seized.
Từ trong câu: scythe, arm, gun, knife, pick, whatever, weapon, seize
Henry S. Beebe, The History of Peru. Nguồn: Project Gutenberg #36524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Again it swings its scythe, and some of our physicians fall into suffering that their wisest prescriptions cannot cure.
Từ trong câu: scythe, prescription, again, swing, physician, fall, suffer, wise
Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 08: Talmage to Knox Little. Nguồn: Project Gutenberg #11693. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Can you take time's scythe from his hand?
Từ trong câu: scythe, take, hand
«Collaborative play writing/John Brewen/Act 4», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=102923 (bản sửa đổi 1216433). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The machine-gun can only be compared to the scythe, which cuts off every blade of grass within its sweep.
Từ trong câu: scythe, blade, machine, gun, compare, cut, off, every
Brander, 1852-1929 [Editor] Matthews, The Oxford Book of American Essays. Nguồn: Project Gutenberg #40196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As Pickett's men fell back they were swept by scythe-like fire from every gun and rifle that could mow them down.
Từ trong câu: scythe, man, fall, back, sweep, like, fire, every
William Wood, Captains of the Civil War: A Chronicle of the Blue and the Gray. Nguồn: Project Gutenberg #2649. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The machine could only work on the cleared land, and where the stumps were thick he set the boys to mow with the scythe.
Từ trong câu: scythe, machine, work, clear, land, thick, set, boy
Harold Bindloss, The Boy Ranchers of Puget Sound. Nguồn: Project Gutenberg #38087. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Another said: "There is not even grass here such as one can cut with a scythe and, as for land I shall have none of it."
Từ trong câu: scythe, another, even, grass, cut, land, none
John B. Reese, Some Pioneers and Pilgrims on the Prairies of Dakota Or, From the Ox Team to the Aeroplane. Nguồn: Project Gutenberg #37765. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng scythe
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| scythe blades | 47 lần |
| mower's scythe | 14 lần |
| reaper's scythe | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ scythe
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scythe trong kho câu?
- Kho câu có 100 câu có từ scythe hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ scythe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scythe gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ scythe?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ scythe: Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.