Câu tiếng Anh có từ “scythe”
100 câu thật có từ scythe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: scythe nghĩa là lưỡi hái. scythe là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an edge tool for cutting grass. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ scythe
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Trace also has a hand scythe,which is similar to the energy scythes used by the Space Pirates.
Từ trong câu: scythe, trace, hand, similar, energy, use, space, pirate
«Metroid franchise strategy guide/Creatures in the Metroid series», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=446595 (bản sửa đổi 4667869). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The machine-gun can only be compared to the scythe, which cuts off every blade of grass within its sweep.
Từ trong câu: scythe, blade, machine, gun, compare, cut, off, every
Brander, 1852-1929 [Editor] Matthews, The Oxford Book of American Essays. Nguồn: Project Gutenberg #40196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The original tool for cutting hay was a scythe, which is a slow, labour-intensive means of cutting a hay meadow.
Từ trong câu: scythe, original, tool, cut, hay, slow, labor, intensive
«Building Haycocks/Cutting/Implements», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=439288 (bản sửa đổi 4641791). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This crowing sound is accompanied by a harsh, grating, stridulous kind of cry which has been compared to the noise produced by whetting a scythe.
Từ trong câu: scythe, sound, accompany, kind, cry, compare, noise, produce
Various, Birds, Illustrated by Color Photography, Vol. 2, No. 6 December, 1897. Nguồn: Project Gutenberg #30965. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Then the fire opened--a flash of flame like fork-lightning running along the ground--a crashing volley which mowed the assailants like a scythe.
Sau đó ngọn lửa bùng lên - một tia lửa lóe lên như tia chớp chạy dọc mặt đất - một loạt đạn xé xác những kẻ tấn công như một lưỡi hái.
Từ trong câu: scythe, fire, open, flash, flame, like, fork, lightning
Henry Seton Merriman, The Isle of Unrest. Nguồn: Project Gutenberg #8873. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And he would revel in laying aside for good and all that anxiety as to weather which has burdened his life ever since he took scythe and pitchfork in hand.
Từ trong câu: scythe, lay, aside, good, anxiety, weather, burden, life
Wallis Nash, Two Years in Oregon. Nguồn: Project Gutenberg #35288. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng scythe
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| scythe blades | 47 lần |
| mower's scythe | 14 lần |
| reaper's scythe | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ scythe
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scythe trong kho câu?
- Kho câu có 100 câu có từ scythe hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ scythe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scythe gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ scythe?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ scythe: Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.