Câu tiếng Anh có từ “scold”
170 câu thật có từ scold hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: scold nghĩa là la mắng. scold là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: censure severely or angrily. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ scold
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
She could watch over him and scold him if he was working too late.
Từ trong câu: scold, watch, work, late
«Edith Roosevelt», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=32583 (bản sửa đổi 11006026). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
If he thought grandfather scolding grandmother was funny he was managing to conceal it.
Từ trong câu: scold, think, grandfather, grandmother, funny, manage, conceal
«Autism spectrum/A few impertinent questions/Should "normal" be equated with average?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216913 (bản sửa đổi 2010449). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The common punishment for being a common scold was forcing the woman found guilty under water over and over.
Từ trong câu: scold, common, punishment, force, woman, find, guilty, water
«Common scold», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=210191 (bản sửa đổi 9738908). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She scolds the three Weasley boys, but warmly welcomes Harry, and gives him extra sausages after hearing the Dursleys were starving him.
Từ trong câu: warmly, scold, boy, welcome, give, extra, sausage, hear
«Muggles' Guide to Harry Potter/Characters/Molly Weasley», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=35927 (bản sửa đổi 4484168). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Lights were hurrying across the hall; and I heard the rough voice of a man as if scolding and taunting some person.
Từ trong câu: hurry, hall, rough, scold, light, across, hear, voice
Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 461 Volume 18, New Series, October 30, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #24261. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She said not a word, she made no attempt to scold; but the desolation of her tears was overwhelming.
Từ trong câu: desolation, overwhelming, word, make, attempt, scold, tear
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Enoch’s words scattered the mist which was spreading over her thoughts, just as his mother’s scolding scattered the cobwebs from the rafters.
Từ trong câu: rafter, word, scatter, mist, spread, think, scold
Sophie May, Dotty Dimple at School. Nguồn: Project Gutenberg #48951. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ scold
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scold trong kho câu?
- Kho câu có 170 câu có từ scold hoặc các dạng của từ, trích từ 146 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ scold xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scold gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ scold?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ scold: Câu phủ định (45 câu), Quá khứ đơn (40 câu), would (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.