Câu tiếng Anh có từ “scold”
168 câu thật có từ scold hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: scold nghĩa là la mắng. scold là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: censure severely or angrily. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ scold
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
She could watch over him and scold him if he was working too late.
Từ trong câu: scold, watch, work, late
«Edith Roosevelt», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=32583 (bản sửa đổi 11006026). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The priest was angry with him and scolded him for promoting something rare that could be stolen.
Từ trong câu: scold, priest, angry, promote, something, rare, steal
«Chinju no Mori», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1006656 (bản sửa đổi 10961562). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
If parents scold their child through an "ego-show", it can be detrimental for the child's development.
Từ trong câu: scold, parent, child, ego, show, detrimental, development
«Child psychology/Chapter 10: Early Childhood: Social and Emotional Development», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=304082 (bản sửa đổi 2814595). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
‘What can such masters do in their schools but get through the day by flogging and scolding?
Từ trong câu: scold, master, school, get, day
Frederic Seebohm, The Oxford Reformers: John Colet, Erasmus, and Thomas More. Nguồn: Project Gutenberg #43735. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I can feed and nurse and pet and scold them, and Mother will be my stand-by.
Từ trong câu: scold, feed, nurse, pet, mother, stand
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I want to see you all at work, while I am alive, so I can scold if you do not do it well.
Từ trong câu: scold, want, see, work, alive, well
Alma Lutz, Susan B. Anthony Rebel, Crusader, Humanitarian. Nguồn: Project Gutenberg #20439. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Can't understand why they let him play at all!" scolded Daddy Bradshaw.
Từ trong câu: daddy, understand, let, play, scold, dad
Charles E. Van Loan, Fore!. Nguồn: Project Gutenberg #36682. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ scold
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scold trong kho câu?
- Kho câu có 168 câu có từ scold hoặc các dạng của từ, trích từ 145 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ scold xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scold gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ scold?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ scold: Câu phủ định (45 câu), Quá khứ đơn (40 câu), would (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.