Câu tiếng Anh có từ “scold”
128 câu thật có từ scold hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: scold nghĩa là la mắng. scold là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: censure severely or angrily. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ scold
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
“You get like the rest of them,” Victoria scolded him in a coaxing tone.
Từ trong câu: scold, coax, get, like, rest, tone
D. H. Lawrence, Kangaroo. Nguồn: Project Gutenberg #59848. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"I came to scold and reproach," he said, "but I also came just to see you, to look at you.
Từ trong câu: scold, come, reproach, see, look
E. F. Benson, Dodo's Daughter: A Sequel to Dodo. Nguồn: Project Gutenberg #40762. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Every generation has had its own ephemeral hymnody and will continue to have it in spite of all the scolding critics.
Từ trong câu: ephemeral, every, generation, continue, spite, scold, critic
Edmund S. Lorenz, The Singing Church: The Hymns It Wrote and Sang. Nguồn: Project Gutenberg #61393. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ scold
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scold trong kho câu?
- Kho câu có 128 câu có từ scold hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ scold xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scold gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 44 câu, rồi Bậc C1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ scold?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ scold: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (26 câu), Tương lai với will (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.