Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “salivary”

34 câu thật có từ salivary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: salivary nghĩa là nước bọt. salivary là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to saliva. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ salivary

Danh sách câu dẫn chứng (12 câu)

  • It should also kill any salivary enzymes that may have collected on the reed while playing.

    Nó cũng sẽ tiêu diệt bất kỳ enzyme nước bọt nào có thể tích tụ trên cây sậy khi chơi.

    Từ trong câu: salivary, kill, enzyme, collect, reed, play

    «Do-It-Yourself/Wooden reed care», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=177025 (bản sửa đổi 3707001). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This is an infectious disease, characterised by swelling of the salivary glands.

    Từ trong câu: salivary, infectious, disease, characterise, swell

    Royal Geographical Society, Hints to Travellers, Scientific and General, Vol. 2 Tenth edition, revised and corrected. Nguồn: Project Gutenberg #67668. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Tobacco seems to be a direct stimulant to the salivary apparatus.

    Từ trong câu: salivary, tobacco, seem, direct, stimulant

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 06, No. 34, August, 1860 A Magazine Of Literature, Art, And Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11061. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • To him is due the credit of describing the drum of the ear and the salivary glands.

    Từ trong câu: salivary, due, credit, describe, drum, ear

    James, Sir Elliott, Outlines of Greek and Roman Medicine. Nguồn: Project Gutenberg #21325. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Silk starts out as a liquid in the salivary glands.

    Từ trong câu: salivary, silk, start, out, liquid

    «Butterfly», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=7747 (bản sửa đổi 11002883). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Three pairs of salivary glands work with the oral cavity.

    Từ trong câu: salivary, pair, work, oral, cavity

    «Biomedical Engineering Theory And Practice/Physiological System», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=300034 (bản sửa đổi 4604008). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Apparently, early humans did not possess salivary amylase.

    Từ trong câu: salivary, apparently, early, human, possess

    «Amylase», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3899 (bản sửa đổi 10436553). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The silk is made from the salivary glands.

    Từ trong câu: salivary, silk, make

    «Butterfly», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=7747 (bản sửa đổi 11002883). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Tumours of the salivary glands can occur.

    Từ trong câu: salivary, tumor, occur

    «Salivary gland», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=33151 (bản sửa đổi 10893062). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The other ones are minor salivary glands.

    Từ trong câu: salivary, one, minor

    «Learning anatomy/Oral cavity», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=437336 (bản sửa đổi 4286880). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He isolated malaria parasites from the salivary glands of mosquitoes that had fed on infected birds.

    Từ trong câu: isolate, salivary, malaria, parasite, mosquito, feed, infect, bird

    «Malaria», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=13448 (bản sửa đổi 10963099). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Under this condition it is wise to use salivary flow stimulants.

    Từ trong câu: stimulant, salivary, condition, wise, use, flow

    «Do-It-Yourself/Wooden reed care», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=177025 (bản sửa đổi 3707001). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng salivary

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
salivary glands136 lần
salivary amylase12 lần
salivary gland28 lần
salivary ducts7 lần
salivary duct6 lần
salivary cortisol7 lần
salivary secretion7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ salivary

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ salivary trong kho câu?
Kho câu có 34 câu có từ salivary hoặc các dạng của từ, trích từ 32 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ salivary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ salivary gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 12 câu, rồi Bậc C1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ salivary?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ salivary: Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu), should và ought to (2 câu), Câu phủ định (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.