Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “salivary”

34 câu thật có từ salivary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: salivary nghĩa là nước bọt. salivary là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to saliva. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ salivary

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • In addition, it can break down salivary glycoproteins, which makes it even more fit for living in the mouth.

    Ngoài ra, nó có thể phá vỡ glycoprotein trong nước bọt, khiến nó trở nên phù hợp hơn khi sống trong miệng.

    Từ trong câu: salivary, addition, break, down, make, even, fit, live

    «Bifidobacterium dentium», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1202717 (bản sửa đổi 10938582). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Tumours of the salivary glands can occur.

    Từ trong câu: salivary, tumor, occur

    «Salivary gland», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=33151 (bản sửa đổi 10893062). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng salivary

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
salivary glands136 lần
salivary amylase12 lần
salivary gland28 lần
salivary ducts7 lần
salivary duct6 lần
salivary cortisol7 lần
salivary secretion7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ salivary

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ salivary trong kho câu?
Kho câu có 34 câu có từ salivary hoặc các dạng của từ, trích từ 32 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ salivary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ salivary gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 12 câu, rồi Bậc C1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ salivary?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ salivary: Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu), should và ought to (2 câu), Câu phủ định (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.