Câu tiếng Anh có từ “salivary”
34 câu thật có từ salivary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: salivary nghĩa là nước bọt. salivary là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to saliva. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ salivary
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Apparently, early humans did not possess salivary amylase.
Từ trong câu: salivary, apparently, early, human, possess
«Amylase», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3899 (bản sửa đổi 10436553). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
For instance, we are seeing patients with enlargement of the salivary glands ... not many of course ... and a few with orchitis.
Từ trong câu: salivary, instance, see, patient, many, course
Sam McClatchie, The last vial. Nguồn: Project Gutenberg #72589. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng salivary
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| salivary glands | 136 lần |
| salivary amylase | 12 lần |
| salivary gland | 28 lần |
| salivary ducts | 7 lần |
| salivary duct | 6 lần |
| salivary cortisol | 7 lần |
| salivary secretion | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ salivary
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ salivary trong kho câu?
- Kho câu có 34 câu có từ salivary hoặc các dạng của từ, trích từ 32 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ salivary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ salivary gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 12 câu, rồi Bậc C1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ salivary?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ salivary: Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu), should và ought to (2 câu), Câu phủ định (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.