E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “safety”

746 câu thật có từ safety hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: safety nghĩa là an toàn. safety là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the state of being certain that adverse effects will not be caused by some agent under defined conditions. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ safety

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

Từ hay đi cùng safety

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
safety valve584 lần
personal safety783 lần
perfect safety718 lần
comparative safety309 lần
public safety982 lần
committee of safety249 lần
seek safety346 lần
safety in flight299 lần
place of safety1.726 lần
safety concerns177 lần
safety depended167 lần
ensure the safety162 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ safety

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ safety trong kho câu?
Kho câu có 746 câu có từ safety hoặc các dạng của từ, trích từ 602 tác phẩm và tài liệu. 25 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ safety xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ safety gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 237 câu, rồi Bậc C1 với 235 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ safety?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ safety: Quá khứ đơn (90 câu), Câu phủ định (74 câu), can và could (60 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.