Câu tiếng Anh có từ “safety”
746 câu thật có từ safety hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: safety nghĩa là an toàn. safety là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the state of being certain that adverse effects will not be caused by some agent under defined conditions. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ safety
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
However, school uniforms can also help with health and safety by having clothes which have been tested to be safer when worn.
Từ trong câu: safety, however, school, uniform, help, health, clothes, test
«School uniform», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=21273 (bản sửa đổi 10796368). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The boys had made the journey to Mr. Perham’s in safety, and, getting the rope, started on their return with as little delay as possible.
Từ trong câu: safety, journey, rope, delay, boy, make, mr, get
George Waldo Browne, The Woodranger. Nguồn: Project Gutenberg #77515. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They had driven his wife to seek safety in flight, had pulled down his house, and murdered his friends.
Từ trong câu: flight, murder, safety, drive, wife, seek, pull, down
46-120? Plutarch, Plutarch's Lives, Volume 2 (of 4). Nguồn: Project Gutenberg #14114. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Many were the days that I spent on my good skates, never thinking that at one time they would be my only means of safety.
Từ trong câu: skate, many, day, spend, good, never, think, time
Various, The International Monthly, Volume 2, No. 1, December, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #37872. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng safety
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ safety
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ safety trong kho câu?
- Kho câu có 746 câu có từ safety hoặc các dạng của từ, trích từ 602 tác phẩm và tài liệu. 25 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ safety xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ safety gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 237 câu, rồi Bậc C1 với 235 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ safety?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ safety: Quá khứ đơn (90 câu), Câu phủ định (74 câu), can và could (60 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.