Câu tiếng Anh có từ “ripe”
208 câu thật có từ ripe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ripe nghĩa là chín muồi. ripe là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: fully developed or matured and ready to be eaten or used. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ripe
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
A coffee plantation, either in blossom or when the berry is ripe, is the most beautiful culture in the world.
Từ trong câu: berry, plantation, ripe, coffee, either, blossom, beautiful, culture
Ramón Páez, Travels and adventures in South and Central America. First series Life in the Llanos of Venezuela. Nguồn: Project Gutenberg #52612. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But there was not the slightest dustiness; nothing less pure than leaves, and ripe pollen, and flecks of withered bracken and moss.
Từ trong câu: moss, wither, ripe, slight, nothing, less, pure, leave
Frederick William, 1874- [Editor] Roe, English Prose A Series of Related Essays for the Discussion and Practice of the Art of Writing. Nguồn: Project Gutenberg #12025. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The tree that I plant in the morning I’ll pluck from it in the evening the finest ripe apples you have ever set eyes on.”
Từ trong câu: plant, pluck, ripe, tree, morning, evening, fine, apple
Jeremiah, 1835-1906 [Compiler] Curtin, Hero-Tales of Ireland. Nguồn: Project Gutenberg #63866. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The cherries should be of the best and most juicy red sort, and thoroughly ripe.
Từ trong câu: juicy, cherry, best, red, sort, thoroughly, ripe
Eliza Leslie, Miss Leslie's Lady's New Receipt-Book, 3rd ed. A Useful Guide for Large or Small Families, Containing Directions for Cooking, Preserving, Pickling.... Nguồn: Project Gutenberg #42154. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"I start from an aspect of the question that must compel the most incredulous to admit that at least the matrix is ripe for solution."
Từ trong câu: matrix, start, aspect, question, compel, admit, least, ripe
William De Morgan, It Never Can Happen Again. Nguồn: Project Gutenberg #46228. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ripe
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ripe
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ripe trong kho câu?
- Kho câu có 208 câu có từ ripe hoặc các dạng của từ, trích từ 177 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ripe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ripe gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ripe?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ripe: Câu phủ định (34 câu), Quá khứ đơn (34 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.