E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ripe”

197 câu thật có từ ripe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ripe nghĩa là chín muồi. ripe là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: fully developed or matured and ready to be eaten or used. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ripe

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Fruits require bletting (leaving on tree until very very ripe) otherwise they are very astringent.

    Từ trong câu: ripe, fruit, require, leave, tree, until, otherwise, astringent

    «Horticultural Gardening Tips/Fruit trees», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=230246 (bản sửa đổi 4485674). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • When ripe, the hulls open and the nuts fall out; but the hulls fall also.

    Từ trong câu: hull, ripe, open, nut, fall, out

    Henry H. Gibson, American Forest Trees. Nguồn: Project Gutenberg #42124. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He felt somehow that the time was not ripe--that they would seem incongruous to her in connection with himself.

    Từ trong câu: incongruous, feel, somehow, time, ripe, seem, connection, himself

    Anonymous, The Quiver, 11/1899. Nguồn: Project Gutenberg #43738. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • How can you expect, then, to have your good offices accepted with confidence by both belligerent parties when the times are ripe for them?

    Từ trong câu: belligerent, expect, good, office, accept, confidence, party, time

    Various, New York Times Current History; The European War, Vol 2, No. 2, May, 1915 April-September, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #15479. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng ripe

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ripe fruit618 lần
ripe cherries76 lần
ripe peach77 lần
ripe strawberries72 lần
ripe grapes84 lần
ripe figs60 lần
ripe berries72 lần
ripe corn174 lần
cherry ripe74 lần
ripe fruits78 lần
ripe apples61 lần
ripe plums38 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ripe

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ripe trong kho câu?
Kho câu có 197 câu có từ ripe hoặc các dạng của từ, trích từ 168 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ripe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ripe gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 70 câu, rồi Bậc C1 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ripe?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ripe: Câu phủ định (32 câu), Quá khứ đơn (32 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.