Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ripe”

211 câu thật có từ ripe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ripe nghĩa là chín muồi. ripe là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: fully developed or matured and ready to be eaten or used. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ripe

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The fruits can be eaten when ripe and when dried.

    Từ trong câu: ripe, fruit, eat, dry

    «Fig», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=15729 (bản sửa đổi 10723758). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This lets the eye see when fruit or vegetables are ripe, and can see animals hiding from plain sight.

    Từ trong câu: ripe, let, eye, see, fruit, vegetable, animal, hide

    «Colour vision», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=278960 (bản sửa đổi 9152377). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She never saw him, but, with eyes closed, she could feel that he was yellow like the sunlight, and there was the smell of ripe cornfields about him.

    Từ trong câu: ripe, never, saw, eye, close, feel, yellow, like

    Willa Cather, O Pioneers!. Nguồn: Project Gutenberg #24. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The whole of the ripe fruit can then be drawn out by pulling the bean-stalk.

    Từ trong câu: bean, ripe, whole, fruit, draw, out, pull

    John, F.R.G.S. Foreman, The Philippine Islands. Nguồn: Project Gutenberg #22815. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • How can you expect, then, to have your good offices accepted with confidence by both belligerent parties when the times are ripe for them?

    Từ trong câu: belligerent, expect, good, office, accept, confidence, party, time

    Various, New York Times Current History; The European War, Vol 2, No. 2, May, 1915 April-September, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #15479. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng ripe

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ripe fruit618 lần
ripe cherries76 lần
ripe peach77 lần
ripe strawberries72 lần
ripe grapes84 lần
ripe figs60 lần
ripe berries72 lần
ripe corn174 lần
cherry ripe74 lần
ripe fruits78 lần
ripe apples61 lần
ripe plums38 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ripe

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ripe trong kho câu?
Kho câu có 211 câu có từ ripe hoặc các dạng của từ, trích từ 179 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ripe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ripe gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ripe?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ripe: Câu phủ định (34 câu), Quá khứ đơn (34 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.