Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ripe”

211 câu thật có từ ripe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ripe nghĩa là chín muồi. ripe là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: fully developed or matured and ready to be eaten or used. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ripe

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • You should take enough time and decide when the time is ripe for decision.

    Từ trong câu: ripe, take, enough, time, decide, decision

    «Happiness/Have a Happy Job», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=130666 (bản sửa đổi 2417942). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Tomatoes should be harvested as soon as ripe.

    Từ trong câu: ripe, tomato, harvest, soon

    «Horticulture/Tomato», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=79371 (bản sửa đổi 4372815). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • “Well, I should think they're ripe now.

    Từ trong câu: ripe, well, think, now

    E. Nesbit, The Railway Children. Nguồn: Project Gutenberg #1874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He remembered that the fruit had not dropped ripe from the tree into his own mouth, and determined it should be no fault of his if the boy was corrupted by luxury.

    Từ trong câu: ripe, remember, fruit, drop, tree, mouth, determine, fault

    Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “In those parts the grapes should not be ripe; the wine turns oily as soon as spring comes.”

    Từ trong câu: oily, ripe, part, wine, turn, soon, spring, come

    Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Pears and quinces also should be preserved before they are quite ripe enough for eating.

    Từ trong câu: eat, enough, ripe, quite, preserve, pear

    Marion Cabell, 1826-1912 [Editor] Tyree, Housekeeping in Old Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #42450. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The cherries should be of the best and most juicy red sort, and thoroughly ripe.

    Từ trong câu: juicy, cherry, best, red, sort, thoroughly, ripe

    Eliza Leslie, Miss Leslie's Lady's New Receipt-Book, 3rd ed. A Useful Guide for Large or Small Families, Containing Directions for Cooking, Preserving, Pickling.... Nguồn: Project Gutenberg #42154. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng ripe

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ripe fruit618 lần
ripe cherries76 lần
ripe peach77 lần
ripe strawberries72 lần
ripe grapes84 lần
ripe figs60 lần
ripe berries72 lần
ripe corn174 lần
cherry ripe74 lần
ripe fruits78 lần
ripe apples61 lần
ripe plums38 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ripe

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ripe trong kho câu?
Kho câu có 211 câu có từ ripe hoặc các dạng của từ, trích từ 179 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ripe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ripe gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ripe?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ripe: Câu phủ định (34 câu), Quá khứ đơn (34 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.