Câu tiếng Anh có từ “remains”
160 câu thật có từ remains hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: remains nghĩa là còn lại. remains là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: any object that is left unused or still extant. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ remains
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
You can blast my other passions, but revenge remains—revenge, henceforth dearer than light or food!
Từ trong câu: remains, blast, passion, revenge, remain, dear, light, food
Mary Wollstonecraft Shelley, Frankenstein; or, the modern prometheus. Nguồn: Project Gutenberg #84. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Whatever the reason, the fact remains that the sun was very much hotter than we know it.
Từ trong câu: remains, whatever, know, fact, hot, sun, remain, reason
H. G. Wells, The Time Machine. Nguồn: Project Gutenberg #35. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is more specific than persistence, because it directs attention to the renewed work or pressure through which continuation remains effective.
Từ trong câu: remains, effective, pressure, direct, persistence, specific, because, attention
«Foundations of the Ontology of Emergent Complexity/Emergence Without Origin/VII - Affirmation: From Precedence to Insistence», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=476977 (bản sửa đổi 4673247). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The largest remains we ever have discovered have never indicated a size greater than that attained by an ordinary crow.”
Từ trong câu: discover, remains, ordinary, ever, attain, remain, large, indicate
Edgar Rice Burroughs, At the Earth's Core. Nguồn: Project Gutenberg #123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
St. Sagelone's remains practically a pure Gothic example of its time, rather later than the rest of its kind in Metz.
Từ trong câu: practically, remains, remain, pure, example, time, rather, late
M. F. Mansfield, The Cathedrals and Churches of the Rhine. Nguồn: Project Gutenberg #31936. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
‘My supplanter, with perhaps more wisdom than delicacy, remains in the room,’ and he cast a glance at me that might have withered an oak tree.
Từ trong câu: oak, remains, wisdom, delicacy, perhaps, remain, room, cast
Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ remains
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ remains trong kho câu?
- Kho câu có 160 câu có từ remains hoặc các dạng của từ, trích từ 124 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ remains xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ remains gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 46 câu, rồi Bậc B2 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ remains?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ remains: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.