Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “remains”

160 câu thật có từ remains hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: remains nghĩa là còn lại. remains là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: any object that is left unused or still extant. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ remains

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • To obtain the real number, we should also ascertain the average number of years each child remains in the institution.

    Từ trong câu: remains, institution, average, obtain, real, number, year, child

    Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • One safe-guard more remains to be mentioned—that no writings of mine, or trifling articles belonging to me, should be left in your possession through neglect or forgetfulness.

    Từ trong câu: remains, safe, guard, remain, mention, write, article, belong

    Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I should almost suppose it the remains of a religious sanctuary.

    Từ trong câu: religious, remains, suppose, almost, remain

    W. T. Simpson, History of Llangollen and Its Vicinity Including a Circuit of About Seven Miles. Nguồn: Project Gutenberg #39625. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ remains

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ remains trong kho câu?
Kho câu có 160 câu có từ remains hoặc các dạng của từ, trích từ 124 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ remains xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ remains gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 46 câu, rồi Bậc B2 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ remains?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ remains: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.