Câu tiếng Anh có từ “remains”
160 câu thật có từ remains hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: remains nghĩa là còn lại. remains là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: any object that is left unused or still extant. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ remains
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
But the moor with its mysteries and its strange inhabitants remains as inscrutable as ever.
Từ trong câu: remains, strange, inscrutable, mystery, remain, moor, ever
Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There remains but one hypothesis, that of a living race to which motion, which is life, is foreign.”
Từ trong câu: remains, hypothesis, remain, foreign, live, life, race, living
Jules Verne, From the Earth to the moon; and, round the moon. Nguồn: Project Gutenberg #83. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was evidently the derelict remains of some vast structure, to what end built I could not determine.
Từ trong câu: vast, evidently, remains, structure, derelict, remain, end, build
H. G. Wells, The Time Machine. Nguồn: Project Gutenberg #35. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This business model remains opaque to many users,who willingly or unwillingly share massive amounts of personal data, with a myriad of parties online.
Mô hình kinh doanh này vẫn chưa rõ ràng đối với nhiều người dùng, những người sẵn sàng hoặc không sẵn lòng chia sẻ lượng lớn dữ liệu cá nhân với vô số bên trực tuyến.
Từ trong câu: many, amount, remains, who, data, myriad, massive, party
«Digital self-determination/Digital Self-Determination bibliography», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=274345 (bản sửa đổi 2285880). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ remains
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ remains trong kho câu?
- Kho câu có 160 câu có từ remains hoặc các dạng của từ, trích từ 124 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ remains xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ remains gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 46 câu, rồi Bậc B2 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ remains?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ remains: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.