Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “remains”

152 câu thật có từ remains hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: remains nghĩa là còn lại. remains là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: any object that is left unused or still extant. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ remains

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • To which side the numerical balance will fall remains for the future to decide.

    Từ trong câu: remains, balance, future, decide, numerical, side, fall, remain

    John Wesley, 1834-1902 [Editor] Powell, Seventh Annual Report of the Bureau of Ethnology to the Secretary of the Smithsonian Institution, 1885-1886, Government Printing Office, Washington, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #26568. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There remains only the class of slaves or ministers, among whom I expect that the real rivals of the king will be discovered.

    Từ trong câu: remains, rival, remain, class, slave, minister, among, expect

    428? BCE-348? BCE Plato, Statesman. Nguồn: Project Gutenberg #1738. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The rest--and much remains for our consideration--we will defer till to-morrow.

    Từ trong câu: consideration, remains, rest, much, remain, till

    Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, Cicero's Tusculan Disputations Also, Treatises On The Nature Of The Gods, And On The Commonwealth. Nguồn: Project Gutenberg #14988. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ remains

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ remains trong kho câu?
Kho câu có 152 câu có từ remains hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ remains xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ remains gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc B2 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ remains?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ remains: Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.